ALTER procedure [dbo].[AFF_GetPriceNew]
/* Description: Lấy giá mới nhất của một mã sản phẩm
Design by: Huỳnh Văn Diễn
Create date: 27/07/218
*/
@Fromdate date,
@ToDate date
as
SET TRANSACTION ISOLATION LEVEL READ UNCOMMITTED
SET NOCOUNT ON;
begin
--drop table #TEMPPRICE
select ProductCode,ProductDesc,Price,posteddate INTO #TEMPPRICE
from dbDODTL t3
inner join dbDOHdr T2 on T3.DONo=T2.DONo
--left join dbProduct T6 on T6.Code =T3.ProductCode
where T2.posteddate between @Fromdate and @ToDate
select T1.ProductCode,T1.Price,T5.ngaypost from #TEMPPRICE as T1
inner join
(select ProductCode,Max(posteddate) as ngaypost from #TEMPPRICE group by ProductCode)T5 -- điều kiện lấy
on T5.ProductCode=T1.ProductCode and T1.posteddate=T5.ngaypost
end
Friday, July 27, 2018
SQL lấy giá mới nhất của từng sản phẩm đã bán trong tháng
Thursday, June 14, 2018
Remote báo lỗi "This could be due to CredSSP encryption oracle remediation."
Nguồn: http://iclick.skyit.vn
Một số bản cập nhật của Windows gần đây (5/2018) gia tăng bảo mật nên ảnh hưởng tới ứng dụng Remote Desktop của Windows. Khi bạn mở ứng dụng Remote Desktop để connect vào Server hay VPS gặp lỗi như sau:
Lỗi: This could be due to CredSSP encryption oracle remediation.
An authentication error has occurred.
The function requested is not supported.
The function requested is not supported.
Remote computer: xxxx
This could be due to CredSSP encryption oracle remediation.
....
This could be due to CredSSP encryption oracle remediation.
....
iClick xin chia sẻ cách sửa lỗi này bằng cách sửa registry. Cụ thể là bổ sung giá trị "AllowEncryptionOracle"=dword:00000002vào registry sau: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Policies\System\CredSSP\Parameters].
Các bước thực hiện:
Vào RUN (Win Key + R) > gõ regedit để mở registry.
Theo đường dẫn: [HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Policies\System, tạo key CredSSPnếu chưa có.
Chọn System > New > Key
Đặt tên CredSSP.
Tạo tiếp tương tự key Parameters trong key CredSSP.
Tạo Key Parameters.
Trong Parameters tạo DWORD Value.
Đặt tên là AllowEncryptionOracle.
Double Click vào Key đặt giá trị là 2.
Tới đây là hoàn tất, bạn thử remote lại nếu chưa được thì khởi động lại máy và remote lại.
Wednesday, May 30, 2018
làm thế nào xóa lỗi Compile error in hidden Module trong excel
khi add-on excel bị lỗi vì lý do gì đó mỗi lần mở excel lên gặp câu thông báo
compile error in hidden module ....
rất khó chịu với mỗi lần mở excel.
cách giải quyết là vào đường dẫn bên dưới:
Hi vọng giải quyết được vấn đề của các bạn.
compile error in hidden module ....
rất khó chịu với mỗi lần mở excel.
cách giải quyết là vào đường dẫn bên dưới:
C:\Users\Tên User của bạn\AppData\Roaming\Microsoft\Excel\XLSTARTXóa Add-on đó đi thì được.
Hi vọng giải quyết được vấn đề của các bạn.
Sunday, May 27, 2018
Các câu lệnh SQL
1. Gặp một bài toán kiểm tra số dòng nhập vào có trùng không, ví dụ dưới đây là kiểm tra 2 dòng DONo và Seq trong table tblAFFSaleInvoice có trùng dòng không
Giải thích:
Top1 () chỉ cần có 1 dòng trùng thì chúng ta báo lỗi.
COUNT(1): Đếm số dòng trùng nhau
GROUP BY: Dòng các dòng trùng nhau
HAVING: Mệnh đề HAVING…được thêm vào SQL vì mệnh đề WHERE không áp dụng được đối với các hàm tập hợp (như SUM). Nếu không có HAVING, ta không thể nào kiểm tra được điều kiện với các hàm tập hợp.
2. Thêm số thứ tự ở dòng đầu tiên
SELECT TOP(1) COUNT(1) as Num FROM [tblAFFSaleInvoice] GROUP BY DONo,Seq HAVING COUNT(1) > 1
Giải thích:
Top1 () chỉ cần có 1 dòng trùng thì chúng ta báo lỗi.
COUNT(1): Đếm số dòng trùng nhau
GROUP BY: Dòng các dòng trùng nhau
HAVING: Mệnh đề HAVING…được thêm vào SQL vì mệnh đề WHERE không áp dụng được đối với các hàm tập hợp (như SUM). Nếu không có HAVING, ta không thể nào kiểm tra được điều kiện với các hàm tập hợp.
2. Thêm số thứ tự ở dòng đầu tiên
Select
ID_Num = IDENTITY(int, 1, 1),
t1.DONo as STT,
t3.[Name] as TenKhachHang,
from dbDOHdr T1 left join
dbMember T3 on t1.MemberCode = t3.Code
Thêm dòng này ID_Num = IDENTITY(int, 1, 1), chúng ta sẽ có cột STT ở dòng đầu tiên
Friday, April 13, 2018
Cách chưc danh quản lý trong tiếng anh
Quản lý cấp caoDirectors: Giám đốc
Executives: Người quản trị
Senior managers: Quản lý cấp cao
Executives: Người quản trị
Senior managers: Quản lý cấp cao
Quản lý cấp trungJunior/middle managers: Quản lý trung gian
Line managers: Quản lý dây chuyền
Team leaders: Trưởng nhóm
Supervisors: Giám sát
Line managers: Quản lý dây chuyền
Team leaders: Trưởng nhóm
Supervisors: Giám sát
Direct report: Cấp dưới trực tiếp mà bạn phải chịu trách nhiệm quản lý.
Immediate boss/supervisor: Cấp trên trực tiếp mà bạn chịu trách nhiệm báo cáo công việc.
Immediate boss/supervisor: Cấp trên trực tiếp mà bạn chịu trách nhiệm báo cáo công việc.
Subscribe to:
Posts (Atom)
